Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăm sóc trong tiếng Trung

chăm sóc

Động từ

chăm sóc (Động từ)

Nghĩa 01 · Quan tâm, trông nom và đáp ứng nhu cầu của người, con vật hoặc cây cối.

照顾并满足人、动物或植物的需要。

Quan tâm, trông nom và đáp ứng nhu cầu của người, con vật hoặc cây cối.

Ví dụ
她照顾生病的母亲。【】Cô ấy chăm sóc mẹ đang bị ốm.
他每天早上照料菜园。【】Anh ấy chăm sóc vườn rau mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăm sóc (Verb)

chăm sóc + Danh từchăm sóc + Tính từ
Kết hợp từ của chăm sóc
Collocation
Ví dụ

照顾宠物

chăm sóc thú cưng

这个周末你能照顾我的宠物吗?

Bạn có thể chăm sóc thú cưng của tôi cuối tuần này không?

照料植物

chăm sóc cây cối

我爷爷喜欢照料花园里的植物。

Ông tôi thích chăm sóc cây cối trong vườn.

照顾健康

chăm sóc sức khỏe

你应该更好地照顾自己的健康。

Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình tốt hơn.

照顾老年人

chăm sóc người già

他照顾家里的老年人。

Anh ấy chăm sóc người già trong gia đình.

照顾儿童

chăm sóc trẻ em

她在社区中心照顾儿童。

Cô ấy chăm sóc trẻ em tại một trung tâm cộng đồng.

Video ngữ cảnh