Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăn tằm trong tiếng Trung

chăn tằm

Động từ

chăn tằm (Động từ)

Nghĩa 01 · Nuôi tằm bằng lá dâu để tằm nhả tơ kết kén.

用桑叶喂养蚕,让蚕吐丝结茧。

Nuôi tằm bằng lá dâu để tằm nhả tơ kết kén.

Ví dụ
我祖父从年轻时就开始养蚕。【】Ông tôi chăn tằm từ khi còn trẻ.
每年夏天,村里很多家庭都养蚕。【】Mỗi mùa hè, nhiều hộ dân trong làng chăn tằm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăn tằm (Verb)

Danh từ + chăn tằmchăn tằm + Danh từchăn tằm + Từ đi kèmchăn tằm + Động từ
Kết hợp từ của chăn tằm
Collocation
Ví dụ

养蚕业

nghề chăn tằm

附近的村子有悠久的养蚕业。

Gần làng có nghề chăn tằm lâu đời.

养蚕村

làng chăn tằm

这个养蚕村以柔软的丝绸闻名。

Làng chăn tằm này nổi tiếng với lụa mềm.

养蚕技术

kỹ thuật chăn tằm

他向村里人学习养蚕技术。

Anh ấy học kỹ thuật chăn tằm từ người làng.