chẵn
chẵn (Tính từ)
Nghĩa 01 · [Số nguyên] chia hết cho 2, không phải là số lẻ.
(整数)能被二整除的,不是奇数。
[Số nguyên] chia hết cho 2, không phải là số lẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẵn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偶整数 số nguyên chẵn | 负四是一个偶整数。 -4 là một số nguyên chẵn. |
连续偶数 các số chẵn liên tiếp | 2、4和6是连续偶数。 2, 4 và 6 là các số chẵn liên tiếp. |
偶数 số chẵn | 8是一个偶数。 8 là một số chẵn. |
偶函数 hàm chẵn | 偶函数的图像关于y轴对称。 Đồ thị của hàm chẵn đối xứng qua trục tung. |
偶数次 bậc chẵn | 这个多项式的次数是偶数。 Đa thức này có bậc chẵn. |
chẵn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh một khoảng thời gian hoặc số lượng là đúng, trọn vẹn, không hơn không kém.
表示时间或数量刚好、整整为某个数。
Dùng để nhấn mạnh một khoảng thời gian hoặc số lượng là đúng, trọn vẹn, không hơn không kém.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẵn (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整整五年 năm năm chẵn | 我在这里工作了整整五年。 Tôi đã làm việc ở đây năm năm chẵn. |
正好一百人 một trăm người chẵn | 正好有一百人参加了会议。 Có một trăm người chẵn tham dự cuộc họp. |
正好两点 hai giờ chẵn | 火车正好两点出发。 Tàu khởi hành lúc hai giờ chẵn. |
整整十公里 mười ki-lô-mét chẵn | 我们整整走了十公里。 Chúng tôi đã đi bộ mười ki-lô-mét chẵn. |