Anh - Việt
chang chang
Tính từ
chang chang (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có ánh nắng rất gắt, chiếu mạnh và gây cảm giác nóng bức.
阳光非常强烈,晒得很热。
Có ánh nắng rất gắt, chiếu mạnh và gây cảm giác nóng bức.
Ví dụ
今天阳光火辣辣的,别在外面待太久。【】Trưa nay nắng chang chang, đừng ở ngoài lâu.
正午的烈日炙烤着田野。【】Cánh đồng trưa nắng chang chang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chang chang (Adjective)
Danh từ + chang chang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酷热的天气 trời nắng chang chang | 天气酷热,所以大家中午都待在屋里。 Trời nắng chang chang nên mọi người ở trong nhà vào buổi trưa. |
炽热的阳光 nắng chang chang | 炽热的阳光让我们不得不找阴凉处。 Nắng chang chang khiến chúng tôi phải tìm chỗ râm. |
正午灼热的阳光 nắng trưa chang chang | 我们避免在正午灼热的阳光下步行。 Chúng tôi tránh đi bộ dưới nắng trưa chang chang. |
夏日炽热的阳光 nắng hè chang chang | 植物在夏日炽热的阳光下枯萎了。 Cây cối héo đi dưới nắng hè chang chang. |