Anh - Việt
chao ươm
Động từ
chao ươm (Động từ)
Nghĩa 01 · Thả kén tằm vào nước sôi rồi đưa đi đưa lại để lấy tơ.
把蚕茧放入热水中浸泡并来回拨动,以抽取蚕丝。
Thả kén tằm vào nước sôi rồi đưa đi đưa lại để lấy tơ.
Ví dụ
工人清晨在沸水中浸泡蚕茧。【】Người thợ chao ươm kén tằm trong nồi nước sôi từ sáng sớm.
外婆坐着缫丝,准备织一件衣服。【】Bà tôi ngồi chao ươm kén để lấy tơ dệt áo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chao ươm (Verb)
Danh từ + chao ươmchao ươm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缫丝机 máy chao ươm | 工厂使用现代缫丝机来提高生产效率。 Nhà máy dùng máy chao ươm hiện đại để tăng năng suất. |
缫制的生丝 tơ chao ươm | 这批缫制的生丝光泽好得多。 Lô tơ chao ươm này có độ bóng đẹp hơn hẳn. |
缫丝工人 người chao ươm | 缫丝工人需要手艺灵巧、极有耐心。 Người chao ươm phải có đôi tay khéo léo và kiên nhẫn. |