Anh - Việt
chấp hành
Động từ
chấp hành (Động từ)
Nghĩa 01 · Tuân theo và thực hiện những quy định, mệnh lệnh hoặc quyết định đã được đưa ra.
遵守并执行规定、命令或决定。
Tuân theo và thực hiện những quy định, mệnh lệnh hoặc quyết định đã được đưa ra.
Ví dụ
每个人都必须遵守交通法规。【】Mọi người phải chấp hành luật giao thông.
他服从上级的命令。【】Anh ấy chấp hành mệnh lệnh của cấp trên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp hành (Verb)
Trạng từ + chấp hànhchấp hành + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
严格遵守 nghiêm chỉnh chấp hành | 每个人都必须严格遵守安全规定。 Mọi người phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định an toàn. |