chấp thuận
Động từ
chấp thuận (Động từ)
Nghĩa 01 · Đồng ý với một đề nghị, yêu cầu hoặc kế hoạch, thường sau khi xem xét.
同意一项请求、提议或计划,通常经过考虑。
Đồng ý với một đề nghị, yêu cầu hoặc kế hoạch, thường sau khi xem xét.
Ví dụ
经理批准了团队的计划。【】Giám đốc đã chấp thuận kế hoạch của nhóm.
银行接受了她的贷款申请。【】Ngân hàng chấp thuận đơn vay của cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp thuận (Verb)
chấp thuận + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
批准计划 chấp thuận kế hoạch | 经理将在下周批准该计划。 Giám đốc sẽ chấp thuận kế hoạch vào tuần tới. |
批准请求 chấp thuận yêu cầu | 银行批准了她的贷款申请。 Ngân hàng đã chấp thuận yêu cầu vay vốn của cô ấy. |
接受提议 chấp thuận đề nghị | 委员会接受了建造另一座图书馆的提议。 Hội đồng đã chấp thuận đề nghị xây thêm thư viện. |
批准申请 chấp thuận đơn xin | 学校批准了他的入学申请。 Trường đã chấp thuận đơn xin nhập học của anh ấy. |
同意条款 chấp thuận điều khoản | 你必须同意这些条款才能使用该应用程序。 Bạn phải chấp thuận điều khoản trước khi sử dụng ứng dụng. |