Anh - Việt
chấp uỷ
Danh từ
chấp uỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · (cũ) Uỷ viên của ban chấp hành, người giữ vai trò điều hành trong một tổ chức thời trước.
执行委员会的成员,旧时用语。
(cũ) Uỷ viên của ban chấp hành, người giữ vai trò điều hành trong một tổ chức thời trước.
Ví dụ
1945年,林先生是村里的执行委员。【】Năm 1945, ông Lâm là chấp uỷ của làng.
在那个时期,她担任妇女会的执行委员。【】Trong thời kỳ đó, bà ấy làm chấp uỷ cho hội phụ nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp uỷ (Noun)
Danh từ + chấp uỷchấp uỷ + Danh từchấp uỷ + Tính từĐộng từ + chấp uỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
执行委员会 ban chấp uỷ | 执行委员会的会议今天上午举行。 Cuộc họp của ban chấp uỷ diễn ra vào sáng nay. |