Anh - Việt
chất cầm máu
Danh từ
chất cầm máu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất có tác dụng làm ngừng hoặc giảm chảy máu.
止血剂
Chất có tác dụng làm ngừng hoặc giảm chảy máu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chất cầm máu
止血剂
Chất có tác dụng làm ngừng hoặc giảm chảy máu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa