Anh - Việt
châu lục
Danh từ
châu lục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất rộng lớn tạo thành một phần chính của Trái Đất.
构成地球主要陆地区域之一的大片土地。
Vùng đất rộng lớn tạo thành một phần chính của Trái Đất.
Ví dụ
亚洲是世界上最大的洲。【】Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới.
我们在地理课上学习各大洲。【】Chúng em học về các châu lục trong giờ Địa lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu lục (Noun)
Số lượng + châu lụcchâu lục + Tính từchâu lục + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
世界各大洲 các châu lục trên thế giới | 世界各大洲的气候和文化差异很大。 Các châu lục trên thế giới có khí hậu và văn hóa rất khác nhau. |
一个大洲 một châu lục | 澳大利亚通常被视为一个大洲和一个国家。 Úc thường được xem là một châu lục và một quốc gia. |