Anh - Việt
cháy nắng
Tính từ
cháy nắng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có da bị đỏ, sạm hoặc rát do phơi nắng quá lâu.
皮肤因晒太阳过久而发红、变黑或疼痛。
Có da bị đỏ, sạm hoặc rát do phơi nắng quá lâu.
Ví dụ
我在海边待了一天后,皮肤晒伤了。【】Da tôi bị cháy nắng sau một ngày ở biển.
她因为肩膀晒伤了,所以涂了乳霜。【】Cô ấy bôi kem vì vai bị cháy nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháy nắng (Adjective)
Danh từ + cháy nắngcháy nắng + Giới từcháy nắng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晒伤的背部 lưng cháy nắng | 因为背部晒伤,他无法仰卧。 Anh ấy không thể nằm ngửa vì lưng cháy nắng. |
晒伤的皮肤 da cháy nắng | 我晒伤的皮肤还是又红又痛。 Da cháy nắng của tôi vẫn còn đỏ và rát. |
晒伤的肩膀 vai cháy nắng | 她穿了一件能遮住晒伤肩膀的上衣。 Cô ấy mặc áo che vai cháy nắng. |