Anh - Việt
chê bai
Động từ
chê bai (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc nhận xét không hay về người hay việc nào đó để thể hiện sự không hài lòng hoặc coi thường.
说别人的坏话,表示不满或轻视。
Nói hoặc nhận xét không hay về người hay việc nào đó để thể hiện sự không hài lòng hoặc coi thường.
Ví dụ
不要仅仅因为别人做事方式不同就批评他们。【】Đừng chê bai người khác chỉ vì họ làm khác bạn.
他总是在大家面前贬低我的想法。【】Cậu ấy luôn chê bai ý tưởng của tôi trước mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chê bai (Verb)
Từ đi kèm + chê baichê bai + Danh từchê bai + Giới từchê bai + Trạng từchê bai + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受到批评 bị chê bai | 她因为穿着方式而受到批评。 Cô ấy bị chê bai vì cách ăn mặc của mình. |