Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế độ quân chủ lập hiến trong tiếng Trung

chế độ quân chủ lập hiến

Danh từ

chế độ quân chủ lập hiến (Danh từ)

Nghĩa 01 · chế độ quân chủ trong đó quyền lực của vua bị quyền lập pháp của nghị viện hạn chế

君主立宪制

chế độ quân chủ trong đó quyền lực của vua bị quyền lập pháp của nghị viện hạn chế

Ví dụ
英国是君主立宪制国家,议会限制国王权力。【】Vương quốc Anh là một chế độ quân chủ lập hiến.
日本不是绝对君主制,而是君主立宪制。【】Nhật Bản không theo chế độ quân chủ tuyệt đối, mà theo chế độ quân chủ lập hiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh