Anh - Việt
che giấu
Động từ
che giấu (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý giấu đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết.
故意藏起来,不让别人看见或知道。
Cố ý giấu đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết.
Ví dụ
他隐藏了自己真实的感受。【】Anh ấy che giấu cảm xúc thật của mình.
她试图掩盖自己的错误。【】Cô ấy cố che giấu lỗi lầm của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che giấu (Verb)
che giấu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐瞒真相 che giấu sự thật | 他试图向家人隐瞒真相。 Anh ta cố che giấu sự thật với gia đình. |
隐藏自己的感受 che giấu cảm xúc | 她试图隐藏自己的感受。 Cô ấy cố che giấu cảm xúc của mình. |
隐瞒身份 che giấu danh tính | 那名男子打电话时隐瞒了自己的身份。 Người đàn ông che giấu danh tính của mình khi gọi điện. |
藏匿证据 che giấu bằng chứng | 任何人都不得藏匿证据。 Không ai được phép che giấu bằng chứng. |
保守秘密 che giấu bí mật | 你能保守这个秘密吗? Cậu có thể che giấu bí mật này không? |