Anh - Việt
chèn ép
Động từ
chèn ép (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng quyền thế hoặc ưu thế để đối xử bất công, gây khó dễ và kìm hãm người hay tổ chức yếu thế hơn.
凭借权势或优势不公平地压迫、为难较弱的人或组织。
Dùng quyền thế hoặc ưu thế để đối xử bất công, gây khó dễ và kìm hãm người hay tổ chức yếu thế hơn.
Ví dụ
任何人都不该在工作中欺压新员工。【】Không ai nên chèn ép nhân viên mới ở nơi làm việc.
大公司正用低价打压小企业。【】Các tập đoàn lớn đang chèn ép doanh nghiệp nhỏ bằng giá thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chèn ép (Verb)
Từ đi kèm + chèn épchèn ép + Danh từchèn ép + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受压迫 bị chèn ép | 许多工人觉得自己在工作中受压迫。 Nhiều công nhân cảm thấy bị chèn ép tại nơi làm việc. |