chèn lấn
Động từ
chèn lấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấn vào hoặc chiếm dần không gian, vị trí vốn dành cho người hoặc vật khác.
挤占或逐渐侵占原本属于他人或其他事物的空间、位置。
Lấn vào hoặc chiếm dần không gian, vị trí vốn dành cho người hoặc vật khác.
Ví dụ
新建筑正在侵占公园的空间。【】Các tòa nhà mới chèn lấn không gian của công viên.
路边摊挤占了人行道上的行人通道。【】Hàng quán chèn lấn lối đi của người đi bộ trên vỉa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chèn lấn (Verb)
chèn lấn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
侵占领土 chèn lấn lãnh thổ | 他们被指控侵占邻国领土。 Họ bị cáo buộc chèn lấn lãnh thổ của nước láng giềng. |
侵占生存空间 chèn lấn không gian sống | 度假村正在侵占当地居民的生存空间。 Các khu nghỉ dưỡng đang chèn lấn không gian sống của người dân địa phương. |
侵占农田 chèn lấn đất nông nghiệp | 城市发展正在侵占农田。 Quá trình đô thị hóa đang chèn lấn đất nông nghiệp. |
挤压小企业的生存空间 chèn lấn doanh nghiệp nhỏ | 大型连锁店可能会挤压小企业的生存空间。 Các chuỗi cửa hàng lớn có thể chèn lấn doanh nghiệp nhỏ. |
排挤本地物种 chèn lấn các loài bản địa | 这种植物会排挤本地物种。 Loài cây này có thể chèn lấn các loài bản địa. |