Anh - Việt
chỉ giáo
Động từ
chỉ giáo (Động từ)
Nghĩa 01 · Hướng dẫn, góp ý hoặc cho lời khuyên, thường dùng với thái độ kính trọng.
指导或提出建议,常用于敬语。
Hướng dẫn, góp ý hoặc cho lời khuyên, thường dùng với thái độ kính trọng.
Ví dụ
希望您能对这份报告多加指教。【】Mong anh chỉ giáo thêm cho tôi về bài báo cáo này.
请老师指教一下这个词怎么发音。【】Xin thầy chỉ giáo cách phát âm từ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ giáo (Verb)
chỉ giáo + Giới từĐộng từ + chỉ giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
就问题给予建议 chỉ giáo về vấn đề | 她就选择专业的问题给了我建议。 Cô ấy chỉ giáo về vấn đề chọn ngành học cho tôi. |