Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí hiếu trong tiếng Trung

chí hiếu

Tính từ

chí hiếu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hết lòng yêu thương, kính trọng và chăm sóc cha mẹ.

非常孝顺父母的。

Hết lòng yêu thương, kính trọng và chăm sóc cha mẹ.

Ví dụ
大家都称赞他是个至孝的儿子。【】Ai cũng khen anh ấy là người chí hiếu.
她非常孝顺,总是照顾年迈的母亲。【】Cô ấy chí hiếu và luôn chăm sóc mẹ già.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chí hiếu (Adjective)

Danh từ + chí hiếu
Kết hợp từ của chí hiếu
Collocation
Ví dụ

孝心

lòng chí hiếu

她的孝心感动了所有人。

Lòng chí hiếu của cô khiến mọi người cảm động.

孝顺的孩子

người con chí hiếu

他是个孝顺的孩子,总是照顾父母。

Anh ấy là một người con chí hiếu, luôn chăm sóc cha mẹ.

孝顺的子女

con cái chí hiếu

祖父母很自豪有孝顺的子女。

Ông bà rất tự hào vì có những con cái chí hiếu.

孝顺的榜样

tấm gương chí hiếu

他是许多人学习的孝顺榜样。

Anh là tấm gương chí hiếu cho nhiều người noi theo.

Video ngữ cảnh