Anh - Việt
chí thành
Tính từ
chí thành (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất chân thành, thật lòng và hết lòng với người khác.
非常真诚,诚心诚意。
Rất chân thành, thật lòng và hết lòng với người khác.
Ví dụ
她对朋友始终真诚。【】Cô ấy luôn chí thành với bạn bè của mình.
我向老师们致以诚挚的谢意。【】Lời cảm ơn chí thành của tôi gửi đến thầy cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí thành (Adjective)
chí thành + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
真诚的道歉 lời xin lỗi chí thành | 他向受害者家属致以诚挚的歉意。 Ông ấy gửi lời xin lỗi chí thành tới gia đình nạn nhân. |
衷心的感谢 lời cảm ơn chí thành | 她向老师们表达了衷心的感谢。 Cô ấy gửi lời cảm ơn chí thành đến các thầy cô giáo. |
衷心的祝福 lời chúc chí thành | 我们向新郎新娘送上衷心的祝福。 Chúng tôi gửi lời chúc chí thành tới cô dâu chú rể. |
全心全意的支持 sự ủng hộ chí thành | 公司获得了客户全心全意的支持。 Công ty nhận được sự ủng hộ chí thành từ khách hàng. |
真挚的感激 lòng biết ơn chí thành | 我们向各位赞助商表达真挚的感激之情。 Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chí thành tới các nhà tài trợ. |