Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi uỷ trong tiếng Trung

chi uỷ

Danh từ

chi uỷ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ban lãnh đạo của một chi bộ Đảng Cộng sản.

共产党支部的领导委员会。

Ban lãnh đạo của một chi bộ Đảng Cộng sản.

Ví dụ
支委会开会讨论本月的活动计划。【】Chi uỷ họp để bàn kế hoạch hoạt động tháng này.
他刚被选入单位的党支部委员会。【】Anh ấy vừa được bầu vào chi uỷ của cơ quan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi uỷ (Noun)

Danh từ + chi uỷchi uỷ + Danh từchi uỷ + Động từĐộng từ + chi uỷ
Kết hợp từ của chi uỷ
Collocation
Ví dụ

党支部委员会书记

bí thư chi uỷ

党支部委员会书记主持了会议。

Bí thư chi uỷ chủ trì cuộc họp.