Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia cắt trong tiếng Trung

chia cắt

Động từ

chia cắt (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho một nơi, một tập thể hoặc một vật bị tách thành nhiều phần, không còn liền nhau hay thống nhất.

使地方、群体或物体分成不相连或不统一的几部分。

Làm cho một nơi, một tập thể hoặc một vật bị tách thành nhiều phần, không còn liền nhau hay thống nhất.

Ví dụ
战争使这个国家分裂了很多年。【】Chiến tranh đã chia cắt đất nước trong nhiều năm.
这条河把村庄分成了两个区域。【】Con sông chia cắt ngôi làng thành hai khu vực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia cắt (Verb)

Từ đi kèm + chia cắtchia cắt + Danh từchia cắt + Giới từ
Kết hợp từ của chia cắt
Collocation
Ví dụ

被分开;被分裂

bị chia cắt

战争结束后,他们的家庭被迫分开了。

Gia đình họ bị chia cắt sau cuộc chiến.

Video ngữ cảnh