Anh - Việt
chia sớt
Động từ
chia sớt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng chia sẻ niềm vui, nỗi buồn hay khó khăn với người khác.
与他人一起分享快乐、悲伤或困难。
Cùng chia sẻ niềm vui, nỗi buồn hay khó khăn với người khác.
Ví dụ
我常常和好朋友分享我的困难。【】Tôi thường chia sớt khó khăn với bạn bè.
妈妈总是分担女儿的忧伤,耐心倾听。【】Mẹ luôn chia sớt nỗi buồn cùng con gái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia sớt (Verb)
Trạng từ + chia sớtchia sớt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乐于分享 sẵn lòng chia sớt | 我总是乐于与你分享英语学习的经验。 Tôi luôn sẵn lòng chia sớt kinh nghiệm học tiếng Anh với bạn. |