Anh - Việt
chiếm cứ
Động từ
chiếm cứ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lực hoặc quyền lực để kiểm soát và giữ một nơi hay khu vực.
用武力或权力占领并控制某地或地区。
Dùng lực hoặc quyền lực để kiểm soát và giữ một nơi hay khu vực.
Ví dụ
军队占领了这座小镇好几个月。【】Quân đội chiếm cứ thị trấn này trong nhiều tháng.
武装团体在袭击后占据了那栋大楼。【】Nhóm vũ trang chiếm cứ tòa nhà sau cuộc tấn công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếm cứ (Verb)
Danh từ + chiếm cứchiếm cứ + Danh từchiếm cứ + Giới từchiếm cứ + Số lượngchiếm cứ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军队占领一座城市 quân đội chiếm cứ thành phố | 经过多日战斗后,军队占领了这座城市。 Quân đội chiếm cứ thành phố sau nhiều ngày giao tranh. |