Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếm nhận trong tiếng Trung

chiếm nhận

Động từ

chiếm nhận (Động từ)

Nghĩa 01 · Chiếm hoặc nhận cái vốn không thuộc về mình làm của mình.

把本不属于自己的东西占为己有。

Chiếm hoặc nhận cái vốn không thuộc về mình làm của mình.

Ví dụ
他把整个团队的功劳据为己有。【】Anh ta chiếm nhận công lao của cả nhóm.
她不应该把别人的想法说成是自己的。【】Cô ấy không nên chiếm nhận ý tưởng của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếm nhận (Verb)

chiếm nhận + Danh từchiếm nhận + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chiếm nhận
Collocation
Ví dụ

侵占财产

chiếm nhận tài sản

该经理被指控侵占公司的财产。

Người quản lý bị cáo buộc chiếm nhận tài sản của công ty.

侵吞公款

chiếm nhận tiền công quỹ

他因侵吞公款而受到调查。

Ông ta bị điều tra vì chiếm nhận tiền công quỹ.

侵占捐款

chiếm nhận tiền quyên góp

该组织被指控侵占捐款。

Tổ chức này bị tố chiếm nhận tiền quyên góp.

Video ngữ cảnh