Anh - Việt
chiêm tinh học
Danh từ
chiêm tinh học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc dựa vào vị trí các vì sao và hành tinh để đoán tính cách hoặc tương lai.
根据星星和行星的位置预测性格或未来的学问。
Việc dựa vào vị trí các vì sao và hành tinh để đoán tính cách hoặc tương lai.
Ví dụ
我姐姐喜欢在网上阅读关于占星学的内容。【】Chị tôi thích đọc về chiêm tinh học trên mạng.
他不相信占星学能预测未来。【】Anh ấy không tin chiêm tinh học có thể đoán tương lai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêm tinh học (Noun)
chiêm tinh học + Tính từĐộng từ + chiêm tinh học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中国占星学 chiêm tinh học Trung Quốc | 中国占星学与十二生肖有关。 Chiêm tinh học Trung Quốc gắn liền với mười hai con giáp. |
西方占星学 chiêm tinh học phương Tây | 西方占星学通常使用十二星座。 Chiêm tinh học phương Tây thường dùng 12 cung hoàng đạo. |