Anh - Việt
chiến trường
Danh từ
chiến trường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu giữa các lực lượng quân sự.
发生战斗的地方。
Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu giữa các lực lượng quân sự.
Ví dụ
那一年许多士兵在战场上牺牲了。【】Nhiều binh sĩ đã hy sinh trên chiến trường năm ấy.
爷爷常讲述他当年在中部战场的经历。【】Ông nội tôi thường kể về chiến trường miền Trung thời chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khu vực rộng nơi diễn ra chiến sự, có ý nghĩa về địa lý và chiến lược.
发生战争的大片地区,具有地理和战略意义。
Khu vực rộng nơi diễn ra chiến sự, có ý nghĩa về địa lý và chiến lược.
Ví dụ
战区横跨几个险峻的山区。【】Chiến trường trải dài qua nhiều vùng núi hiểm trở.
今年初许多平民不得不离开战区。【】Nhiều dân thường phải rời khỏi chiến trường từ đầu năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến trường (Noun)
Giới từ + chiến trườngchiến trường + Danh từchiến trường + Tính từĐộng từ + chiến trường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在战场上 trên chiến trường | 这位将军在战场上指挥了多场战役。 Vị tướng ấy đã chỉ huy nhiều trận đánh trên chiến trường. |