Anh - Việt
chiết quang
Động từ
chiết quang (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm tia sáng bị gãy khúc hoặc đổi hướng khi đi qua hai môi trường khác nhau.
使光线在穿过不同介质时发生折射或改变方向。
Làm tia sáng bị gãy khúc hoặc đổi hướng khi đi qua hai môi trường khác nhau.
Ví dụ
光从空气进入水中时会发生折射。【】Ánh sáng sẽ chiết quang khi đi từ không khí vào nước.
杯中的吸管看起来弯折,是因为光线发生了折射。【】Chiếc đũa trong cốc nước trông gãy vì ánh sáng chiết quang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết quang (Verb)
Danh từ + chiết quangchiết quang + Danh từchiết quang + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光线发生折射 ánh sáng bị chiết quang | 光线在水面发生折射时,筷子看起来像是弯折了。 Khi ánh sáng bị chiết quang ở mặt nước, chiếc đũa trông như bị gãy. |
折射率 chỉ số chiết quang | 玻璃的折射率高于空气。 Thủy tinh có chỉ số chiết quang cao hơn không khí. |