Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu khán trong tiếng Trung

chiếu khán

Danh từ

chiếu khán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy hoặc dấu chính thức cho phép một người nhập cảnh vào một quốc gia.

允许进入某国的官方签证或签注。

Giấy hoặc dấu chính thức cho phép một người nhập cảnh vào một quốc gia.

Ví dụ
兰昨天拿到了美国签证。【】Lan nhận được chiếu khán Mỹ hôm qua.
他需要签证才能进入澳大利亚。【】Anh ấy cần chiếu khán để vào Úc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu khán (Noun)

chiếu khán + Danh từchiếu khán + Động từĐộng từ + chiếu khán
Kết hợp từ của chiếu khán
Collocation
Ví dụ

旅游签证

chiếu khán du lịch

我正在申请日本旅游签证。

Tôi đang nộp đơn xin chiếu khán du lịch Nhật Bản.

Video ngữ cảnh