Anh - Việt
chim cắt
Danh từ
chim cắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim săn mồi có cánh dài, nhọn, bay rất nhanh.
一种翅膀长而尖、飞行速度很快的猛禽。
Loài chim săn mồi có cánh dài, nhọn, bay rất nhanh.
Ví dụ
隼俯冲下来,很快抓住了猎物。【】Chim cắt lao xuống bắt con mồi rất nhanh.
我们看见一只隼飞过田野。【】Chúng tôi thấy một con chim cắt bay trên cánh đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim cắt (Noun)
chim cắt + Tính từchim cắt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
幼鹰 chim cắt non | 一只幼鹰正在巢穴附近学习飞行。 Một con chim cắt non đang tập bay gần tổ. |
雌猎鹰 chim cắt cái | 雌猎鹰通常比雄猎鹰大。 Chim cắt cái thường lớn hơn chim cắt đực. |