Anh - Việt

Bản dịch của từ Chim gõ kiến trong tiếng Trung

chim gõ kiến

Danh từ

chim gõ kiến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chim dùng mỏ khỏe gõ vào thân cây để tìm côn trùng.

用坚硬的喙啄树干寻找昆虫的鸟。

Loài chim dùng mỏ khỏe gõ vào thân cây để tìm côn trùng.

Ví dụ
一只啄木鸟正在啄树干。【】Một con chim gõ kiến đang gõ vào thân cây.
啄木鸟啄开树皮寻找昆虫。【】Chim gõ kiến vạch vỏ cây để tìm côn trùng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chim gõ kiến (Noun)

Danh từ + chim gõ kiếnchim gõ kiến + Tính từchim gõ kiến + Động từ
Kết hợp từ của chim gõ kiến
Collocation
Ví dụ

啄木鸟的喙

mỏ chim gõ kiến

啄木鸟的喙非常坚硬。

Mỏ chim gõ kiến rất khỏe.