Anh - Việt
chim
Danh từ
chim (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động vật có lông vũ, mỏ và cánh, thường biết bay và đẻ trứng.
有羽毛、喙和翅膀,通常会飞、会产卵的动物。
Động vật có lông vũ, mỏ và cánh, thường biết bay và đẻ trứng.
Ví dụ
每天早上都有鸟在窗外唱歌。【】Sáng nào cũng có chim hót ngoài cửa sổ.
这只小鸟正在树上筑巢。【】Con chim nhỏ đang làm tổ trên cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách nói thông tục, thường thô, chỉ dương vật.
口语中通常较粗俗地指阴茎。
Cách nói thông tục, thường thô, chỉ dương vật.
Ví dụ
他和朋友开玩笑时用了一个指阴茎的俚语。【】Anh ấy dùng từ “chim” để nói đùa với bạn.
在礼貌场合不要用指阴茎的俚语。【】Đừng gọi nó là chim khi nói chuyện lịch sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim (Noun)
Danh từ + chimchim + Danh từchim + Tính từchim + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群鸟 đàn chim | 一群鸟飞过湖面。 Một đàn chim bay qua mặt hồ. |