Anh - Việt
chính chuyên
Tính từ
chính chuyên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Giữ lòng chung thủy, một lòng với chồng hoặc người yêu.
对丈夫或爱人忠贞不二。
Giữ lòng chung thủy, một lòng với chồng hoặc người yêu.
Ví dụ
她很忠贞,一直爱着丈夫。【】Cô ấy chính chuyên và luôn yêu thương chồng.
大家敬重她,因为她对丈夫很忠诚。【】Mọi người quý chị vì chị sống chính chuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính chuyên (Adjective)
Danh từ + chính chuyênTính từ + chính chuyênchính chuyên + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忠贞的女人 người phụ nữ chính chuyên | 她是一位忠贞的女人,总是全心全意为家庭付出。 Bà là một người phụ nữ chính chuyên, luôn hết lòng vì gia đình. |