Anh - Việt
chính cống
Tính từ
chính cống (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đúng là loại đó, có nguồn gốc hoặc đặc điểm thật, không phải giả hay chỉ mang danh.
货真价实的;名副其实的。
Đúng là loại đó, có nguồn gốc hoặc đặc điểm thật, không phải giả hay chỉ mang danh.
Ví dụ
这家店卖正宗的河内河粉。【】Quán này bán phở Hà Nội chính cống.
他是个地道的河内人。【】Anh ấy là một người Hà Nội chính cống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính cống (Adjective)
Danh từ + chính cống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正品 hàng chính cống | 这家店只卖正品。 Cửa hàng này chỉ bán hàng chính cống. |
正宗产品 sản phẩm chính cống | 他们承诺提供正宗产品。 Họ cam kết cung cấp sản phẩm chính cống. |
真正的古董 đồ cổ chính cống | 专家确认这是一件真正的古董。 Chuyên gia xác nhận đây là đồ cổ chính cống. |
地道的河内人 dân Hà Nội chính cống | 她是地道的河内人,所以知道很多好吃的餐馆。 Cô ấy là dân Hà Nội chính cống nên biết nhiều quán ăn ngon. |
地道的美国人 người Mỹ chính cống | 他是个地道的美国人。 Anh ấy là một người Mỹ chính cống. |