Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính luận trong tiếng Trung

chính luận

Danh từ

chính luận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể văn phân tích và bình luận các vấn đề chính trị, xã hội đương thời.

分析和评论当下政治、社会问题的文体。

Thể văn phân tích và bình luận các vấn đề chính trị, xã hội đương thời.

Ví dụ
这篇文章是一篇关于经济问题的尖锐时政评论。【】Bài báo này là một chính luận sắc sảo về tình hình kinh tế.
他为河内一家大报撰写政论文章。【】Anh ấy viết chính luận cho một tờ báo lớn ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính luận (Noun)

Danh từ + chính luậnchính luận + Tính từĐộng từ + chính luận
Kết hợp từ của chính luận
Collocation
Ví dụ

政论文章

bài chính luận

他刚刚发表了一篇关于教育改革的犀利政论文章。

Anh ấy vừa đăng một bài chính luận sắc sảo về cải cách giáo dục.

政论文

văn chính luận

这家报纸以其敏锐的政论文著称。

Tờ báo nổi tiếng với các bài văn chính luận nhạy bén.

时政评论

báo chí chính luận

他是时政评论领域的知名作者。

Ông là cây bút quen thuộc của báo chí chính luận.

政论著作

tác phẩm chính luận

这本书是上个世纪一部著名的政论著作。

Cuốn sách là một tác phẩm chính luận nổi tiếng thế kỷ trước.

Video ngữ cảnh