Chính Thống Giáo
Danh từ
Chính Thống Giáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một nhánh lớn của Kitô giáo, tách khỏi Công giáo La Mã vào năm 1054.
基督教的一个主要教派,于1054年与罗马天主教分裂。
Một nhánh lớn của Kitô giáo, tách khỏi Công giáo La Mã vào năm 1054.
Ví dụ
她的家人信奉东正教。【】Gia đình cô ấy theo chính thống giáo.
这座教堂属于东正教会。【】Nhà thờ này thuộc chính thống giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chính Thống Giáo (Noun)
Danh từ + chính thống giáoĐộng từ + chính thống giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
东正教信徒 tín đồ chính thống giáo | 他是一名东正教信徒。 Ông ấy là một tín đồ chính thống giáo. |
东正教会 Giáo hội chính thống giáo | 东正教会有许多地方教会。 Giáo hội chính thống giáo có nhiều giáo hội địa phương. |
东正教传统 truyền thống chính thống giáo | 这一仪式属于东正教传统。 Nghi lễ này thuộc truyền thống chính thống giáo. |
东正教艺术 nghệ thuật chính thống giáo | 博物馆展出东正教艺术。 Bảo tàng trưng bày nghệ thuật chính thống giáo. |