Anh - Việt

Bản dịch của từ Chíp trong tiếng Trung

chíp

Danh từ

chíp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mạch điện tử rất nhỏ, dùng trong máy tính và các thiết bị điện tử.

用于电脑和电子设备的微小集成电路。

Mạch điện tử rất nhỏ, dùng trong máy tính và các thiết bị điện tử.

Ví dụ
这部手机使用了新芯片,所以运行得更快。【】Điện thoại này dùng chíp mới nên chạy nhanh hơn.
工程师正在为智能手表设计一块微芯片。【】Kỹ sư đang thiết kế một chíp cho đồng hồ thông minh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chíp (Noun)

chíp + Danh từchíp + Tính từ
Kết hợp từ của chíp
Collocation
Ví dụ

存储芯片

chíp nhớ

技术人员更换了相机的存储芯片。

Kỹ thuật viên đã thay chíp nhớ của máy ảnh.

半导体芯片

chíp bán dẫn

这家公司为汽车生产半导体芯片。

Công ty này sản xuất chíp bán dẫn cho ô tô.

微处理器芯片

chíp vi xử lý

微处理器芯片是计算机的重要部件。

Chíp vi xử lý là bộ phận quan trọng của máy tính.

计算机芯片

chíp máy tính

这块计算机芯片帮助设备更快地处理数据。

Chiếc chíp máy tính này giúp thiết bị xử lý dữ liệu nhanh hơn.

Video ngữ cảnh