Anh - Việt
chối
Động từ
chối (Động từ)
Nghĩa 01 · Không nhận mình đã làm, đã nói hoặc có liên quan đến việc nào đó.
否认自己做过、说过或与某事有关。
Không nhận mình đã làm, đã nói hoặc có liên quan đến việc nào đó.
Ví dụ
他否认打碎了杯子。【】Anh ấy chối đã làm vỡ chiếc cốc.
她否认与这件事有任何关系。【】Cô ấy chối mọi liên quan đến vụ việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chối (Verb)
Trạng từ + chốichối + Danh từchối + Trạng từchối + Từ đi kèmchối + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
断然否认 một mực chối | 她断然否认说过那句话。 Cô ấy một mực chối việc đã nói điều đó. |