Anh - Việt
chôm chỉa
Động từ
chôm chỉa (Động từ)
Nghĩa 01 · Lén lấy những đồ nhỏ không thuộc về mình.
偷偷拿走不属于自己的小东西。
Lén lấy những đồ nhỏ không thuộc về mình.
Ví dụ
他因在商店偷东西被抓了。【】Anh ta bị bắt vì chôm chỉa đồ trong cửa hàng.
别从妈妈的钱包里偷钱。【】Đừng chôm chỉa tiền trong ví của mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chôm chỉa (Verb)
chôm chỉa + Danh từchôm chỉa + Giới từchôm chỉa + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偷钱 chôm chỉa tiền | 他因偷公司的钱而被解雇。 Anh ta bị sa thải vì chôm chỉa tiền của công ty. |
偷东西 chôm chỉa đồ đạc | 有人偷了我房间里的东西。 Có người đã chôm chỉa đồ đạc trong phòng tôi. |