Anh - Việt

Bản dịch của từ Chọn lọc trong tiếng Trung

chọn lọc

Động từ

chọn lọc (Động từ)

Nghĩa 01 · Chọn những thứ tốt hoặc phù hợp từ nhiều thứ cùng loại, đồng thời loại bỏ những thứ không cần thiết.

从同类事物中挑选好的或合适的,排除不需要的。

Chọn những thứ tốt hoặc phù hợp từ nhiều thứ cùng loại, đồng thời loại bỏ những thứ không cần thiết.

Ví dụ
我从可靠的来源筛选文章。【】Tôi chọn lọc các bài báo từ những nguồn đáng tin cậy.
公司正在筛选这个职位的候选人。【】Công ty đang chọn lọc ứng viên cho vị trí này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chọn lọc (Verb)

chọn lọc + Danh từchọn lọc + Trạng từchọn lọc + Tính từ
Kết hợp từ của chọn lọc
Collocation
Ví dụ

精选产品

chọn lọc sản phẩm

该网站精选本地品牌的产品。

Trang web chọn lọc sản phẩm từ các thương hiệu địa phương.

筛选候选人

chọn lọc ứng viên

公司正在筛选这个职位的候选人。

Công ty đang chọn lọc ứng viên cho vị trí này.

挑选种子

chọn lọc hạt giống

农民在播种前挑选优质种子。

Người nông dân chọn lọc hạt giống tốt trước khi gieo trồng.

筛选信息

chọn lọc thông tin

学生需要筛选网上的信息。

Học sinh cần chọn lọc thông tin trên mạng.

Video ngữ cảnh