Anh - Việt
chống án
Động từ
chống án (Động từ)
Nghĩa 01 · Không đồng ý với bản án hoặc quyết định của tòa án và yêu cầu tòa án cấp trên xem xét lại.
不服法院判决或裁定,要求上级法院重新审理。
Không đồng ý với bản án hoặc quyết định của tòa án và yêu cầu tòa án cấp trên xem xét lại.
Ví dụ
他收到判决书后将提出上诉。【】Anh ấy sẽ chống án sau khi nhận bản án.
律师建议她对这项决定提出上诉。【】Luật sư khuyên cô ấy chống án đối với quyết định này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống án (Verb)
chống án + Danh từchống án + Giới từchống án + Tính từĐộng từ + chống án
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对法院裁决提出上诉 chống án quyết định của tòa | 该公司将对法院裁决提出上诉。 Công ty sẽ chống án quyết định của tòa. |