Anh - Việt
chống cự
Động từ
chống cự (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh trả hoặc kháng cự lại để tự bảo vệ trước một đòn tấn công.
在受到攻击时进行抵抗或还击,以保护自己。
Đánh trả hoặc kháng cự lại để tự bảo vệ trước một đòn tấn công.
Ví dụ
士兵努力抵抗敌人的进攻。【】Người lính cố gắng chống cự trước đợt tấn công của địch.
尽管被殴打,他仍然拼命反抗。【】Dù bị đánh đập, anh ấy vẫn chống cự quyết liệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống cự (Verb)
Từ đi kèm + chống cựchống cự + Danh từchống cự + Trạng từchống cự + Tính từĐộng từ + chống cự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没有反抗 không chống cự | 他举手投降,没有反抗。 Anh ta giơ tay đầu hàng và không chống cự. |