Anh - Việt

Bản dịch của từ Chòng ghẹo trong tiếng Trung

chòng ghẹo

Động từ

chòng ghẹo (Động từ)

Nghĩa 01 · Đùa cợt bằng lời nói hoặc hành động để làm người khác ngượng, khó chịu hoặc bực mình.

用言语或动作逗弄、取笑别人,使对方尴尬或不高兴。

Đùa cợt bằng lời nói hoặc hành động để làm người khác ngượng, khó chịu hoặc bực mình.

Ví dụ
全家吃饭时,南常常逗弄妹妹。【】Nam hay chòng ghẹo em gái khi cả nhà ăn cơm.
别取笑她,因为她现在很难过。【】Đừng chòng ghẹo bạn ấy vì bạn ấy đang rất buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chòng ghẹo (Verb)

Trạng từ + chòng ghẹoTừ đi kèm + chòng ghẹochòng ghẹo + Danh từchòng ghẹo + Giới từchòng ghẹo + Tính từ
Kết hợp từ của chòng ghẹo
Collocation
Ví dụ

经常逗弄

hay chòng ghẹo

他经常逗弄自己的妹妹。

Anh ấy hay chòng ghẹo em gái mình.

Video ngữ cảnh