Anh - Việt
chòng
Động từ
chòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Trêu chọc ai đó đến mức làm họ khó chịu không chịu nổi.
故意逗弄或戏弄某人,使其难以忍受。
Trêu chọc ai đó đến mức làm họ khó chịu không chịu nổi.
Ví dụ
孩子们整节课都在取笑同学。【】Mấy đứa nhỏ cứ chòng bạn suốt cả buổi học.
别再缠着我了,我现在很难过。【】Đừng chòng em nữa, em đang buồn lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chòng (Verb)
Từ đi kèm + chòngchòng + Danh từchòng + Trạng từchòng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被取笑 bị chòng ghẹo | 他整节课都被取笑。 Cậu ấy bị chòng ghẹo suốt cả buổi học. |