Anh - Việt
chủ điểm
Danh từ
chủ điểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chủ đề hoặc nội dung trọng tâm được chọn để học, dạy hay thảo luận trong một giai đoạn.
在一段学习、教学或讨论中选定的重点主题或内容。
Chủ đề hoặc nội dung trọng tâm được chọn để học, dạy hay thảo luận trong một giai đoạn.
Ví dụ
这个月班级的主题是保护环境。【】Tháng này, chủ điểm của lớp là bảo vệ môi trường.
老师在周初介绍了一个新的教学单元。【】Giáo viên giới thiệu chủ điểm mới vào đầu tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ điểm (Noun)
Giới từ + chủ điểmchủ điểm + Danh từchủ điểm + Giới từchủ điểm + Tính từĐộng từ + chủ điểm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按主题的 theo chủ điểm | 词汇按主题分类,以便学习。 Từ vựng được sắp xếp theo chủ điểm để dễ học hơn. |