Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ khách sạn trong tiếng Trung

chủ khách sạn

Danh từ

chủ khách sạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sở hữu và điều hành một khách sạn; người quản lý khách sạn

酒店老板

Người sở hữu và điều hành một khách sạn; người quản lý khách sạn

Ví dụ
李先生是河内的酒店老板。【】Ông Lee là chủ khách sạn ở Hà Nội.
那位酒店经理不管理这家分店。【】Chủ khách sạn đó không quản lý chi nhánh này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh