Anh - Việt
chủ nghĩa đế quốc
Danh từ
chủ nghĩa đế quốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chính sách mở rộng quyền lực của nước lớn, kiểm soát kinh tế hoặc chính trị của các nước khác.
大国扩张势力、控制他国经济或政治的政策与做法。
Chính sách mở rộng quyền lực của nước lớn, kiểm soát kinh tế hoặc chính trị của các nước khác.
Ví dụ
帝国主义使强国能够控制较小的市场。【】Chủ nghĩa đế quốc khiến nước lớn kiểm soát thị trường nhỏ.
许多人谴责帝国主义,因为它剥削较弱的国家。【】Nhiều người phê phán chủ nghĩa đế quốc vì nó bóc lột các nước yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa đế quốc (Noun)
Danh từ + chủ nghĩa đế quốcchủ nghĩa đế quốc + Danh từchủ nghĩa đế quốc + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa đế quốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
帝国主义时代 thời kỳ chủ nghĩa đế quốc | 非洲在帝国主义时代被瓜分。 Châu Phi bị chia cắt trong thời kỳ chủ nghĩa đế quốc. |