Anh - Việt
chủ nghĩa
Danh từ
chủ nghĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Học thuyết hoặc hệ tư tưởng có hệ thống về thế giới, xã hội hay một lĩnh vực học thuật.
关于世界、社会或某一领域的系统性学说或思想体系。
Học thuyết hoặc hệ tư tưởng có hệ thống về thế giới, xã hội hay một lĩnh vực học thuật.
Ví dụ
他在工作中奉行非常务实的主义。【】Ông ấy theo một chủ nghĩa rất thực dụng trong công việc.
自由主义这一学说如今受到许多年轻人关注。【】Chủ nghĩa tự do được nhiều người trẻ quan tâm hiện nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa (Noun)
Danh từ + chủ nghĩachủ nghĩa + Tính từchủ nghĩa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
殖民主义的遗产 di sản của chủ nghĩa thực dân | 许多非洲国家仍承受殖民主义的遗产。 Nhiều nước châu Phi vẫn gánh di sản của chủ nghĩa thực dân. |