Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa vị kỉ trong tiếng Trung

chủ nghĩa vị kỉ

Danh từ

chủ nghĩa vị kỉ (Danh từ)

Nghĩa 01 · tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha

自私的思想

tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha

Ví dụ
他的自我中心导致了团队失败。【】Chủ nghĩa vị kỉ của anh ấy làm đội thất bại.
她不承认自我利益是错误的。【】Cô ấy không thừa nhận chủ nghĩa vị kỉ là sai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh