Anh - Việt
chủ sở hữu
Danh từ
chủ sở hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức có quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản, đồ vật hoặc quyền nào đó.
对财产、物品或权利拥有合法所有权的人或组织。
Người hoặc tổ chức có quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản, đồ vật hoặc quyền nào đó.
Ví dụ
玲是顺化那套房子的合法所有人。【】Linh là chủ sở hữu hợp pháp của căn nhà ở Huế.
所有者把那辆车卖给了一位朋友。【】Chủ sở hữu đã bán chiếc xe cho một người bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ sở hữu (Noun)
Từ đi kèm + chủ sở hữuchủ sở hữu + Danh từchủ sở hữu + Giới từchủ sở hữu + Số lượngchủ sở hữu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共同所有者 đồng chủ sở hữu | 两姐妹是这块土地的共同所有者。 Hai chị em là đồng chủ sở hữu của mảnh đất. |