Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ tiệc trong tiếng Trung

chủ tiệc

Danh từ

chủ tiệc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng ra tổ chức và đón tiếp khách trong một bữa tiệc.

举办宴会并招待客人的人。

Người đứng ra tổ chức và đón tiếp khách trong một bữa tiệc.

Ví dụ
主人站起来欢迎所有客人。【】Chủ tiệc đứng lên chào mừng tất cả khách mời.
宴会主人总是为客人准备饮料。【】Chủ tiệc luôn chuẩn bị đồ uống cho khách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ tiệc (Noun)

chủ tiệc + Danh từchủ tiệc + Tính từĐộng từ + chủ tiệc
Kết hợp từ của chủ tiệc
Collocation
Ví dụ

生日派对的主人

chủ tiệc sinh nhật

他是今天的生日派对主人。

Anh ấy là chủ tiệc sinh nhật hôm nay.

婚礼的主人

chủ tiệc cưới

他是我朋友婚礼的主人。

Ông ấy là chủ tiệc cưới của đôi bạn tôi.

Video ngữ cảnh